dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
b^
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Words Containing "b^"
Bè ta, gỗ chú nó
Bẻ tay bụt ngày rằm
Bể thệ non nguyền
Bè thì bè lim, sào thì sào sậy
Bẻ đũa chẳng bẻ được cả nắm
Bẻ đũa chống trời
Bé xé ra to
Bia đá bảng vàng
Bìa đá bảng vàng
Bịa láo, ông táo bẻ răng
Bị đấm lại thêm đá
Bích trung hữu nhĩ
Bĩ cực thái lai
Biền biệt như đi sứ
Biếng ăn biếng nói
Biến hoá thần thông
Biến đi như cá chui sóng
Biến tướng cải hình
Biết đâu chỗ ma ăn cỗ
Biết đâu là tổ con chuồn chuồn
Biết đâu ma ăn cỗ
Biết đâu mà há miệng chờ ho
Biết đâu mà há miệng chờ sung
Biết chiều trời, nước đời chẳng khó
Biết gian không tố cáo
Biết mặt biết tên
Biết mặt dọc mặt ngang
Biết mày ngang mắt dọc
Biết mày ngang mũi dọc
Biết mùi, chùi chẳng sạch
Biết người biết của
Biết người biết ta
Biết phúc đâu mà cầu, biết tội đâu mà tránh
Biết rõ ruột gan
Biết sự đời, mười đời chẳng khó
Biệt tăm biệt tích
Biết thấu ruột thấu gan
Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe
Biệt tin nhạn cá
Biệt vô âm tín
Bị gạo có đầy, gậy tày mới chắc
Bị gạo có đầy, gậy tầy mới chắc
Bí lể dâu, bầu lể mạ
Bị mang tiếng mà không được hưởng lợi
Bìm bìm đâu dám leo nhà gạch
Bìm bìm lại muốn leo nhà gạch
Bìm bịp bắt gà con
Bìm bịp bắt gà trống thiến
Bìm bịp chê mỏ sáo đen
Bí nấu với thịt gà thì hợp, ăn ngon
Bình an vô sự
Binh đao khói lửa
Bình chân như vại
Binh cua tướng ốc
Binh cường nước mạnh
Bình cũ rượu mới
Binh hùng tướng giỏi
Bình hùng tướng giỏi
Binh hùng tướng mạnh
Bình địa ba đào
Bình địa phong ba
Bình rơi trâm gãy
Bình tan gương vỡ
Bình thi giảng võ, loạn thế độc thi
Binh tôm tướng cua
Bình vỡ gương tan
Bình yên vô sự
Bí phân trâu, bầu phân lợn
Bì phấn với vôi
Bỉ sắc tư phong
Bí theo dâu, bầu theo mạ
Bỉ thử nhất thì
Bịt mắt bắt chim
Bịt mắt thế gian
Bịt mũi ăn dơ
Bịt được miệng vò miệng lọ, ai bịt được miệng o miệng dì
Bồ đài không đủ lấp miệng mo
Bò ăn mạ, có dạ bò chịu
Bò ăn mạ, có dạ bò hay
Bò đàn rơm mục
Bò đất ngựa gỗ
Bồ đầy bồ vơi
Bồ đầy cót vơi
Bơ bải không bằng phải thì
Bơ bải như bà vãi lên chùa
Bò béo nhiều người đến, bò gầy nhiều người lánh xa
Bo bo như ông bạ giữ ấn
Bo bo như thần giữ của
Bỏ buồm xem gió
Bó buồm xem gió
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...